Tổng quan sản phẩm
Chắc chắn rồi! Dưới đây là bản tóm tắt về “Nhà máy sản xuất tải giả Rata” dựa trên phần giới thiệu chi tiết mà bạn đã cung cấp:
Tính năng sản phẩm
**Tổng quan sản phẩm**
Giá trị sản phẩm
Bộ tải giả Rata do Công ty TNHH Công nghệ Deyang Rata sản xuất là một bộ tải giả điện trở-cảm kháng chất lượng cao, tiên tiến được thiết kế cho các ứng dụng công nghiệp. Sản phẩm có công suất định mức 375KVA/300kW/225kvar, hoạt động với nguồn điện ba pha 400VAC và có cả tùy chọn điều khiển tại chỗ và từ xa. Sản phẩm có cả phiên bản trong nhà và ngoài trời, và được thiết kế riêng để đáp ứng các yêu cầu đa dạng của khách hàng.
Ưu điểm của sản phẩm
**Đặc điểm sản phẩm**
Các kịch bản ứng dụng
- Chế độ điều khiển kép với chuyển mạch bảng điều khiển cục bộ và điều khiển từ xa bằng máy tính thông qua giao diện RJ45.
- Thiết kế dành cho sử dụng trong nhà với chuẩn chống nước IP23, đảm bảo độ bền.
- Điện trở tản nhiệt hợp kim Ni-Cr 8020 chất lượng cao, đảm bảo tuổi thọ sử dụng lâu dài.
- Cuộn cảm 3 pha lõi nhôm có độ tăng nhiệt thấp và hoạt động hiệu quả ngay cả khi không có quạt làm mát chủ động.
- Hệ thống thoát khí ngang giúp làm mát hiệu quả và các lỗ dành cho xe nâng giúp dễ dàng di chuyển.
- Cấu trúc chắc chắn và đóng gói trong thùng gỗ và pallet.
**Giá trị sản phẩm**
Bộ tải giả Rata tích hợp công nghệ tiên tiến và kỹ thuật sản xuất tinh vi, mang lại hiệu suất đáng tin cậy và tuổi thọ cao. Sản phẩm được hỗ trợ bởi hệ thống quản lý chất lượng nghiêm ngặt, đảm bảo chất lượng vượt trội nhất quán. Thiết bị hỗ trợ các giải pháp tùy chỉnh được xây dựng theo thông số kỹ thuật của khách hàng, nâng cao hiệu quả hoạt động và tính linh hoạt trong các kịch bản thử nghiệm điện năng công nghiệp khác nhau.
**Ưu điểm của sản phẩm**
- Chất lượng vượt trội được đảm bảo thông qua hệ thống quản lý chất lượng hoàn thiện.
- Thiết kế và đổi mới dựa trên chuyên môn của đội ngũ R&D chuyên nghiệp.
- Cải thiện khả năng quản lý nhiệt, giảm thiểu nhu cầu sử dụng thiết bị làm mát bổ sung.
- Các chế độ điều khiển linh hoạt đáp ứng nhiều sở thích vận hành và nhu cầu quản lý dữ liệu khác nhau.
- Được hỗ trợ mạnh mẽ về kinh tế và dịch vụ hậu mãi đáng tin cậy bởi đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm và tận tâm.
- Có vị thế vững chắc trên thị trường quốc tế với các sản phẩm xuất khẩu ra toàn thế giới, đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn toàn cầu.
**Các trường hợp ứng dụng**
Thiết bị mô phỏng tải Rata được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp để kiểm tra công suất, vận hành thử và bảo trì máy phát điện, hệ thống UPS và các thiết bị điện khác. Nó phù hợp với các tình huống yêu cầu mô phỏng tải chính xác trong cả điều kiện trong nhà và ngoài trời. Các tính năng có thể tùy chỉnh cho phép nó thích ứng với nhiều môi trường và yêu cầu hoạt động khác nhau, lý tưởng cho các công ty năng lượng, nhà máy sản xuất, trung tâm thử nghiệm và các cơ sở hạ tầng quan trọng khác.
|
Tên sản phẩm |
Bộ tải điện trở cảm ứng 300kW/225kvar; |
| Số hiệu mẫu | RT375kVALB; |
| Thiết kế | Thiết kế nội thất |
|
Công suất định mức |
Điện áp 400VAC, 3 pha, 4 dây, được nối với thanh đồng mạ thiếc. |
| Kiểm soát nguồn điện | Điện áp 380VAC, 3 pha, 4 dây, được kết nối với đầu nối. |
| Tính thường xuyên | 50Hz/60Hz; |
| Độ chính xác khi tải | ≤ 3%; |
| cân bằng 3 pha | Mức độ mất cân bằng ≤ 3%; |
| Chu kỳ làm việc | Công việc liên tục |
| Cách nhiệt | F |
|
Chế độ hoạt động |
1) Thao tác chuyển mạch bảng điều khiển cục bộ 2) Vận hành máy tính từ xa (giao thức truyền thông Mod bus TCP, hệ thống PLC, phần mềm vận hành, hỗ trợ lưu trữ và in dữ liệu); |
|
Các bước tải điện trở |
Độ phân giải 1kW; 1kW+2kW+2kW+5kW+10kW+10kW+20kW+50kW+100kW+100kW; |
|
Điện trở |
Điện trở tản nhiệt hợp kim Ni-Cr 8020; |
| Các bước tải cảm ứng | độ phân giải 1kvar;1kvar+2kvar+2kvar+5kvar+5kvar+10kvar+10kvar+20kvar+20kvar+50kvar+100kvar; |
| Cuộn cảm | Cuộn cảm 3 pha; |
|
Hệ thống làm mát |
Làm mát bằng gió cưỡng bức; cửa hút và thoát khí nằm ngang; |
| Bao vây | Thép Q235, sơn tĩnh điện. |
|
Sự bảo vệ |
Nhiệt độ cao, lưu lượng gió thấp, trình tự pha, ngắn mạch, khóa liên động quạt, dừng khẩn cấp; |
|
Đồng hồ kỹ thuật số |
Điện áp, dòng điện, công suất, hệ số công suất và tần số; |
|
Tải mở rộng |
Mở rộng song song nhiều tải; |
|
Tiêu chuẩn |
Đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn đóng tàu, tiêu chuẩn quân sự và tiêu chuẩn viễn thông; |
|
Sự chuyển động |
Lỗ dành cho xe nâng; |
|
Màu sắc |
RAL 7035 (màu xám công nghiệp); |
| Kích thước | 1800mm*1600mm*1600mm (Dài*Rộng*Cao) |
| Cân nặng | 1800kg |
|
Nhiệt độ môi trường xung quanh |
-20℃ đến 50℃ |
|
Độ ẩm |
Lên đến 100% |
|
Độ cao |
Lên đến 2500m |
|
Áp suất khí quyển |
86 đến 106 kPa |