Bảng dữ liệu
Lưu ý: tất cả các thông số chỉ mang tính tham khảo và có thể được tùy chỉnh. | |
Tên sản phẩm | Bộ tải 200kW |
Thông số kỹ thuật | R200kW/400V/ 50Hz |
Sự hình thành | Một bộ tải giả (bao gồm tải điện trở khô, các linh kiện điều khiển điện, hệ thống đo lường và điều khiển) |
Tải các bước | 1kW, 2*2kW, 5kW, 2*10kW, 20kW, 50kW, 100kW |
Kết nối tải | Thanh đồng |
Điện trở | Mỗi phần tử điện trở: trở kháng cách điện DC1000V/100MΩ trở lên Chịu được điện áp AC 2000V trong 5 phút. Sai số điện trở của mỗi ống đo điện trở: ±3% |
Kiểm soát tải | Điều khiển màn hình cảm ứng cục bộ và điều khiển từ xa bằng máy tính. |
Độ chính xác khi tải | ≤ 3% |
Cân bằng ba pha | Mức độ mất cân bằng ≤ 3% |
Bước tối thiểu | 1kW |
Chế độ làm việc | Công việc liên tục |
Bảo vệ tải | Bảo vệ ngắn mạch, quá dòng, nhiệt độ cao, lỗi quạt |
Nguồn điện bên ngoài | 380V/50Hz |
Chế độ làm mát | Làm mát bằng gió cưỡng bức, cửa thoát khí nằm ngang |
Lớp cách điện | F |
Độ chính xác đo lường | Độ chính xác hiển thị là 0,5, độ chính xác lấy mẫu là 0,2. |
Hiển thị thông số điện | Điện áp ba pha, dòng điện ba pha, tần số, công suất, v.v. |
Tải mở rộng | Mở rộng song song nhiều tải |
Tiêu chuẩn | Đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn đóng tàu, tiêu chuẩn quân sự và tiêu chuẩn viễn thông. |
Chuyên chở | Cục tải giả có lỗ nâng chịu tải, đáp ứng yêu cầu vận chuyển đường dài. |
Màu sắc | Tùy chỉnh |
| Kích thước | 800mm*1100mm*1200mm (Dài*Rộng*Cao) |
| Cân nặng | 100kg |
Nhiệt độ môi trường xung quanh | -20℃ đến 50℃ |
Độ ẩm | Lên đến 100% |
Độ cao | Lên đến 2500m |
Áp suất khí quyển | 86 đến 106 kPa |















