Trong ngành công nghiệp viễn thông, nguồn điện thường được ví như trái tim của hệ thống viễn thông. Các bộ phận quản lý của các nhà khai thác viễn thông đã chú trọng đến việc bảo trì nguồn điện viễn thông từ góc độ đảm bảo chất lượng, an toàn sản xuất và an toàn tài sản.
giới thiệu sản phẩm
Bộ tải giả Rata 150KW có thể kiểm tra chính xác công suất đầu ra và khả năng chịu tải của nhiều loại máy phát điện và thiết bị UPS. Phần mềm phân tích được cài đặt sẵn có thể ghi lại các thay đổi dữ liệu khác nhau trong toàn bộ quá trình thử nghiệm và tự động tạo báo cáo thử nghiệm, thuận tiện cho việc thiết lập hồ sơ quản lý trạng thái hoạt động của thiết bị.
Các ứng dụng nổi bật của bộ tải giả 150KW bao gồm:
Kiểm tra công suất đầu ra và khả năng chịu tải của thiết bị UPS;
Trong quá trình nghiệm thu dự án lắp đặt thiết bị UPS mới, cần kiểm tra xem công suất đầu ra của thiết bị UPS và pin có đáp ứng yêu cầu thiết kế hay không. Thực hiện bảo trì hàng ngày và kiểm tra định kỳ thiết bị UPS.
Thông số kỹ thuật sản phẩm chi tiết hơn
| Tên sản phẩm | Bộ tải 150kW |
| Thông số kỹ thuật | R150kW/400V/50Hz |
| Sự hình thành | Một bộ tải giả (bao gồm tải điện trở khô, các linh kiện điều khiển điện, hệ thống đo lường và điều khiển) |
| Bước tải | Theo nhu cầu của khách hàng |
| Kết nối tải | Thanh đồng |
| Điện trở | Mỗi phần tử điện trở: trở kháng cách điện DC1000V/100MΩ trở lên; Chịu được điện áp xoay chiều 2000V trong 5 phút; Sai số điện trở của mỗi ống điện trở: ±3%; |
| Kiểm soát tải | Có thể lựa chọn điều khiển thủ công tại chỗ, điều khiển tự động tại chỗ hoặc điều khiển tự động từ xa. |
| Độ chính xác khi tải | Nhỏ hơn hoặc bằng 3% |
| Cân bằng ba pha | Mức độ mất cân bằng nhỏ hơn hoặc bằng 3% |
| Bước tối thiểu | 1kW |
| Chế độ làm việc | Công việc liên tục |
| Bảo vệ tải | Bảo vệ ngắn mạch, quá dòng, nhiệt độ cao, lỗi quạt |
| Nguồn điện bên ngoài | TN-C, 380V/50Hz |
| Chế độ làm mát | Làm mát bằng gió cưỡng bức, cửa thoát khí bên hông hoặc cửa thoát khí phía trên. |
| Lớp cách điện | F |
| Độ chính xác đo lường | Độ chính xác hiển thị là 0,5, độ chính xác lấy mẫu là 0,2. |
| Hiển thị thông số điện | Điện áp ba pha, dòng điện ba pha, tần số, công suất, v.v. |
| Tải mở rộng | Mở rộng song song nhiều container chở hàng |
| Tiêu chuẩn | Đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn đóng tàu, tiêu chuẩn quân sự và tiêu chuẩn viễn thông. |
| Chuyên chở | Cục tải giả có lỗ nâng chịu tải, đáp ứng yêu cầu vận chuyển đường dài. |
| Màu sắc | Tùy chỉnh |
| Nhiệt độ môi trường xung quanh | -20℃ đến 50℃ |
| Độ ẩm | Lên đến 100% |
| Độ cao | Lên đến 2500m |
| Áp suất khí quyển | 86 đến 106 kPa |
chi tiết sản phẩm